Close Menu
Thư viện Phật ViệtThư viện Phật Việt
    Facebook X (Twitter) Instagram Pinterest YouTube
    • Mục đích & Chủ trương
    • Tác giả
    • Liên lạc
    Facebook X (Twitter) Instagram YouTube
    Thư viện Phật ViệtThư viện Phật Việt
    • PHẬT HỌC
      • Đức Phật
        • Thánh đản
        • Thành đạo
      • Phật học phổ thông
      • Nghiên cứu
      • Giảng luận
      • Pháp thoại
      • Ứng dụng
      • Trích dẫn Phật pháp
    • KINH – LUẬT – LUẬN
      • Kinh
        • Giới thiệu kinh
        • Giảng giải
      • Luật
        • Luật học
      • Luận
      • Kim Cang thừa
    • PHẬT GIÁO VIỆT NAM
      • Lịch sử
      • Nhân vật
        • Chư Tôn đức
        • Cư sĩ hữu công
        • Tiểu sử
      • Sự kiện
      • Tưởng niệm
    • CHUYÊN ĐỀ
      • Dân tộc
      • Giáo dục
      • Khoa học
      • Xã hội
      • Triết học
      • Biên khảo
      • Phật giáo thế giới
      • Nhìn ra thế giới
      • Chuyên mục khác
    • TUỔI TRẺ
      • Đời sống
      • Hành trang
      • Gia đình Phật tử
    • VĂN HÓA
      • Xuân Vạn Hạnh
      • Quán Thế Âm
      • Kiết hạ
      • Vu Lan
      • Nghi lễ – Phong tục
      • Mỹ thuật – Kiến trúc
      • Âm nhạc
    • VĂN HỌC
      • Văn
      • Thơ
      • Truyện
      • Tùy bút
      • Phê bình
      • Giới thiệu – Điểm sách
    • PHẬT SỰ
      • Tin tức
    • THƯ VIỆN
      • Báo chí
        • Kỷ yếu
        • Tạp chí
        • Tập san
      • Sách
      • Tham luận
      • Luận văn
      • Tư liệu
      • Media
        • Audio – MP3
        • Video Clips
      • Hình ảnh
    • NGOẠI VĂN
      • General Buddhist Studies
      • Buddhism with Youth
      • Buddhist Education
      • Buddhist History
      • Buddhist Culture
      • Buddhist Literature
      • Buddhist Sociology
    Thư viện Phật ViệtThư viện Phật Việt
    Trang chủ » Võ Quang Nhân: Từ mục về tên thông-dụng của người Tây-tạng

    Võ Quang Nhân: Từ mục về tên thông-dụng của người Tây-tạng

    Làng Đậu Võ Quang NhânLàng Đậu Võ Quang Nhân20/03/202319 Mins Read
    taktsang shutterstock 1157595346 tonypng scaled 1
    Share
    Facebook Twitter LinkedIn Pinterest Email

    Dẫn Nhập:

    Nam-mô Đại Trí Văn-thù-sư-lợi Bồ-tát-ma-ha-tát,

    Gần đây, đã có rất nhiều người Việt có hứng thú tìm-hiểu hay bắt đầu tu-tập theo các dòng truyền-thừa Phật giáo Đại Thừa Mật Tông. Họ đã có các thắc mắt về tên hay Pháp danh vốn hay được các đạo sư, các vị thầy truyền Pháp ban cho. Cũng có các thắc-mắc nảy-sinh qua việc đọc tài-liệu đăng trên các phương-tiện truyền-thông về tên người Tây-Tạng, hoặc chỉ do tò-mò về ý-nghĩa của chúng.

    Điều này khiến nảy-sinh một nhu-cầu tìm-hiểu về cách viết nguyên-thủy và các ý-nghía tương-đương, tương-tự, hầy gần đúng của các thành-tố cấu-thành một tên Tây-Tạng (Tạng). Tập tài-liệu nhỏ này nhằm phần nào đáp-ứng cho nhu-cầu nói trên.

    Giống như người Việt, tên của người Tây-Tạng thường mang theo các ý-nghĩa đặc-trưng nào đó. Có khi đó là danh-vị, tên vùng-miền nơi xuất-thân của người được đặt hay gọi, và nhiều khi lại là tên của dòng-tộc. Các thành-phần có ý-nghĩa này được ghép-lại với-nhau thành tên của một cá nhân. Luật ghép tên, đòi-hỏi người học phải biết thành-thạo ngữ-pháp tiếng Tạng và các thấu-hiểu về Phật giáo. Tài-liệu này không có mục-đích trình-bày các luật viết tên mà chỉ nêu ra một danh-mục các thành-tố cơ-bản thường đùng để cấu-thành một tên người Tạng.

    Trong nhiều trường-hợp các thành-tố tên này có một sự tương-đương hay gần-gũi với các tên thông-dụng trong tiếng Việt, nhất là các tên Hán-Việt. Theo đó, tài-liệu này có thêm một cột nhằm trình-bày các tên có thể tạm xem là tương-đương hay tương-tư với tên dùng trong tiếng Việt. Cột tên này chỉ có tính cách đề-nghị. Lý-do là vì ngôn-từ của một nền văn hóa nói chung, tiếng Tạng nói riêng, đều có mang theo bản-sắc hay các đặc điển văn-hóa, tôn-giáo, vv… của dân tộc đó. Ngoài ra, các từ-vựng của mỗi ngôn-ngữ đều có thể là đa-nghĩa. Cho nên, việc nói rằng bất kì một thành-tố tên-người nào đó của tiếng Tạng sẽ hoàn-toàn tương-đương với một thành-tố tên-người trong Việt ngữ chỉ có thể là một chuyện khôi-hài.

    Dù sao, việc hiểu ý-nghĩa và các tên tương-tự hay tương-đương cũng sẽ giúp người đọc hay mang các tên này dễ nhớ dễ hiểu hơn. Danh-mục dưới đây trình-bày các thành-tố tên thường thấy được viết dưới dạng Latin-hóa. Chúng tôi đã nỗ-lực truy-nguyên các thuật-ngữ nguyên-thủy trong Tạng ngữ, phiên-âm chuẩn dạng Wylie của thuật-ngữ, ý-nghĩa của nó trong Anh ngữ, và đề-nghị các thành-tố tên Việt ngữ có thể xem là tương-tự hay tương-đương. Dĩ nhiên, có khi các tên này không thấy hay không thể dịch sang tiếng Việt, thì chúng tôi sẽ chỉ giải-thích lý-do và đề-nghị dùng lại tên phiên-âm của nó.

    Ngoài các đặc điểm tên người Tạng được nêu trên hãy lưu-ý thêm một số đặc-điểm liên-quan như sau:

    1. Theo lịch-sử thì các cộng-đồng người Tạng theo chế độ mẫu hệ. Một phụ-nữ có thể có nhiều chồng và trong đa-số các trường-hợp, những người chồng đó thuộc cùng một gia-đình. Lý-do là vì vai trò quán-xuyến chuyện nội-trợ và quản-trị tài sản của người phụ-nữ trong gia-đình người Tạng. Tập-tục này có thể liên-quan đến đặc-tính truyền-thống “du-mục” của người Tạng.

    2. Tên người Tạng không nhất-thiết mang họ cha hay họ mẹ. Ngược lại, do tập-quán, các tên này có thể được đặt bởi các đạo-sư Phật giáo, và do-đó, có khi các tên đó có mang dáng dấp tên, họ, dòng truyền-thừa của vị đạo-sư hay ngay cả liên quan đến các điển-tích Phật giáo.

    3. Tên đầy-đủ, tùy trường-hợp có khi rất dài hay chỉ hai thành-tố. Chẳng hạn:

    Tên của một người Tạng có thể chỉ bao-gồm hai thành-tố “Tashi Dondrup”

    Tên đầy-đủ của ngài Dalai-Lama thứ 14 trong Anh ngữ là “Jetsun Jamphel Ngawang Lobsang Yeshe Tenzin Gyatso”, bao gồm đến 7 thành-tố.

    Xin hãy thử tra-cứu các thành-tố của các tên này và tìm ra ý-nghĩa của chúng như là một bài tập. Trong lúc truy-cứu, xin hãy dùng chức năng tìm-kiếm. Nếu không tìm thấy, có thể là thành-tố tên đó được viết ở một dị-dạng hay không theo chuẩn-mực về chánh-tả; và dĩ-nhiên, cũng không loại trừ trường-hợp thành-tố tên đó chưa được cập-nhật trong danh-mục này.

    Danh-mục này được trình-bày theo vần của cách phiên-âm Latin, kế đến là cột về các cách viết dị-bản của tên đó, cột phiên-âm theo chuẩn Wylie và tên viết theo ký-tự Tạng ngữ, ý-nghĩa bằng Anh ngữ, và cuối-cùng là cột tên đề-xuất tên theo Việt ngữ.

    Dĩ-nhiên, đây chỉ là nỗ-lực đầu, sẽ chắn-chắn có các thiếu-sót. Người soạn-thảo chân-thành cảm-tạ mọi ý-kiến đóng-góp bổ-sung hay thay-đổi về bản thuật-ngữ này.

    Mọi liên-lạc xin gửi về điện-thư: [email protected]

    Xuân Quý Mão, 2023
    Vi-Trần Kính bút,

    List of Tibetan names and titles – Danh Mục các Thành-Tố Tên Tạng và Chức Danh

    Name Variants of the transcription Inscription from Wylie – Tibetan original Name Meaning Suggested Vietnamese Term
    (Tên Đề Nghị)
    Basalnang sba gsal snang  – སྦ་གསལ་སྣང Hidden/ secrete appearance/occur  Mật, Ẩn
    Butön Buton, Bu-ston bu ston  – བུ་སྟོན་ Boy who can guide  Dẫn/Hướng Đạo Tử
    Chakhyung Chakyung, Jakhyung bya khyung – བྱ་ཁྱུང་ Sanskrit: Garuda  Kim-xí-điểu
    Champa Jampa, Jamba, Djampa, Dschamba, Dschampa byams pa – བྱམས་པ་ kind, loving, compassionate; Sanskrit: Maitreya  Từ, Từ Thị
    Changchub Jangchub, Djangchub, Jangchup, Dschangchub, Dschangdschub, Changchup byang chub – བྱང་ཆུབ Awakening; Sanskrit: Bodhi  Giác, Tỉnh Thức, Bồ-đề
    Chenmo chen mo – ཆེན་མོ་ big, huge, enormous, large (female)  Đại, Vỹ
    Chenga Chennga, Chen-nga spyan snga –སྤྱན་སྔ Before, in presence of  Hiện Tiền, Nhãn Tiền
    Chenpo chen po – ཆེན་པོ་ big, huge, enormous, large (male)  Đại, Vỹ
    Chinpa Jinpa, Djinpa, Jimpa sbyin pa – སྦྱིན་པ་ Generosity; Sanskrit: Dāna  Thí, Bố Thí, Đại Lượng
    Chödrag Choedrak, Chodrak, Chödrak chos grags – ཆོས་གྲགས་ Fame of Dharma ; Sanskrit: Dharmakīrti  Pháp Xứng
    Chödrön Chodron chos sgron – ཆོས་སྒྲོན་ Donning, Light / teacher of the Dharma  Pháp Sư, Pháp Trang Sư
    Chögyel Chogyal chos rgyal – ཆོས་དཔལ་ Dharma king, Buddhistic Monarch; Sanskrit: Dharmaraja  Pháp Vương
    Chöje Chödje, Choje, Chöjé chos rje – ཆོས་རྗེ་ Dharma Master; Honorary degrees for high lamas  Pháp Sư, Đại Sư
    Chökyi Chokyi, Chögyi, Chogyi, Choeki, Chöki, Choegi, Chögi chos kyi – ཆོས་་ཀྱི་ belonging to the Dharma  Pháp (Sở Hữu)
    Chökyong Chokyong chos skyong Protector of doctrine; Sanskrit: Dharmapāla  Hộ Pháp
    Chöpel Chopal chos dpal Shine/glorious/splendor of the dharma  Pháp Chiếu, Pháp Huy Quang, Diệu Pháp
    Chöphel Chophal, Chopel chos’ phel– ཆོས་འཕེལ་ Spreading the Dharma  Pháp Triển, Pháp Hoằng
    Chösang Chosang, Chözang, Chozang chos bzang – ཆོས་བཟང་ Noble/excellent dharma practice (honorary title for deserving monks / nuns)  Pháp Siêu, Pháp Kiệt Xuất
    Chöwang Chowang chos dbang – ཆོས་དབང་ Power of Dharma  Pháp Lực, Pháp Cường
    Chöying Choying chos dbyings– ཆོས་དབྱིངས་ Sanskrit: Dharma-dhātu  Pháp Giới
    Chungne Jungne, Jungney, Djungne ‘byung gnas – འབྱུང་གནས་ Origin, source, place of birth  Nguyên, Khởi
    Dakbé Dakbe dga’ ba’i – དགའ་བའི་ Joyful, delight  Hỉ, Hân
    Dampa Dhampa dam pa – དམ་པ་ True, authentic, holy  Chân
    Dargye dar rgyas – དར་རྒྱས་ Progress, development, success, growth  Triển, Phát, Trướng
    Dawa zla ba – ཟླ་བ་ Moon, moon disc; also: for people who were born on a Monday  Nguyệt, Thứ Hai
    Dechen Dechen bde chen – བདེ་ཆེན Luck, big  Đại Phúc, Đại Hạnh
    Deleg Delek bde legs – བདེ་ལེགས་ Goodness, happiness, well being  Hân Hạnh, Phúc
    Desi sde srid – སྡེ་སྲིད་ Regent, ruler, governor  Nhiếp Chánh, Thống Quản
    Dharma Darma dar ma – དར་མ་ Dharma  Pháp
    Dölpopa Dolpopa dol po pa – དོལ་པོ་པ་ Net, pan, cleave  Giác-nan-ba
    Drölma Drolma, Drolling sgrol ma – སྒྲོལ་མ་ Savior (woman’s name); Sanskrit: Tārā  Đa-la, Tara (Phật Mẫu)
    Dokhar mdo mkhar – མདོ་མཁར་ Sky/palace of sūtra  (Thiên) Cung Kinh
    Döndrub Döndrub, Dhöndrup, Dondrup, Dhondrup, Thondup don grub – དོན་གྲུབ་ accomplishment; Siddhārtha. accomplishing the meaningful, benefit,  Tất Đạt, Thành, Đạt
    Donyo Dönyo, Doenyo, Donyo don yod དོན་ཡོད་ meaningful, valuable  (Hữu) Nghĩa, (Hữu) Trị
    Dorje Dorjé, Dorjee, Dorji, Dordje, Dordsche rdo rje – རྡོ་རྗེ་ indestructible, immutable (symbol of Vajrayana); Sanskrit: Vajrā  Bất (Năng) Hoại
    Dragpa Drakpa grags pa – གྲགས་པ་ known, reputable  (Hữu/Xứng) Danh
    Drime Drimed dri med  – དྲི་མེད pure, clear, flawless  (Thanh) Tịnh, Vô Tì
    Drolungpa Drölung gro lung pa – གྲོ་ལུང་པ་ Scripture transmission wheat/food  Drolungpa (một học giả Kadampa với tên đầy đủ là བློ་གྲོས་འབྱུང་གནས – blo gros ‘byung gnas  người đã trước tác các tác phẩm về giai trình tu tập བསྟན་རིམ – bstan rim – mà sau này Tsongkhapa dùng tham khảo để sáng tác các tám phẩm cũng chủ đề)
    Drömton Dromton ‘brom ston – འབྲོམ་སྟོན་ upper lung-phu nomad clan  Dromton – teen một dòng tộc du mục vùng  thượng ལུང་ཕུ – Lung phu
    Drongtse Drongtshe ‘brong rtse – འབྲོང་རྩེ་ prosperous village with monastery n.w. of gyang tse  Drongtse. Tên một làng hay tự viện phát đạt Tây Bắc của གྱང་ཙེ gyang tse
    Drönma Dronma sgron ma – སྒྲོན་མ་ Light, lamp (honorary title; female)  Đăng
    Drubpa Grubpa, Drup, Drupa grub pa – ་གྲུབ་པ། finished, done; Sanskrit also Siddha  Thành Đạt, Lập Thành
    Düdjom Dudjom bdud ‘joms – བདུད་འཇོམས་ Conqueror of the maras  Thắng Ma
    Dundul bdud ‘dul – བདུད་འདུལ་ Tamer of maras  Phục Ma, Thuần Ma

     

    Ganden dga’ ldan – དགའ་ལྡན་ Tuṣitā, happy/joyful, Ganden temple  Ganden (tên của tự viện) Đâu Suất, Phúc Lạc
    gawa dga ‘ba – དགའ་བ joyful, happy  Phúc, Lạc
    Geleg dge legs – དགེ་ལེགས་ virtuous goodness, auspicious,  (Hữu) Đức, Cát Hạnh
    Gelong dge slong – དགེ་སློང Monk; Sanskrit: Bhikṣu  Tì-Kheo
    Gelongma dge slong ma – དགེ་སློང་མ་ Nun; Sanskrit: Bhikṣuṇī  Tì-kheo Ni
    Gendun Gendun, Gedün, Gedun, Gedhun, Gendün dge ‘dun – དགེ་འདུན་ Community; Sanskrit: Sangha  Tăng (Già)
    Geshe dge shes – དགེ་ཤེས་ spiritual friend (title: Buddhist scholar)  Đạo Hữu, Học Giả
    Gocha go cha – གོ་ཆ་ Armor, cover  Giáp
    Gonpawa dgon pa ba – དགོན་པ་བ Person who dwells in solitude  Khất Sĩ, Ẩn Sĩ
    Gönpo Gonpo mgon po – མགོན་པོ་ Protectors, rulers, leaders, protective deity; Sanskrit also Mahākāla  Hộ, Hộ Thần, Đại Hộ
    Gyalchok Gyalchog, Gyalchök, Gyalchög rgyal mchog – རྒྱལ་མཆོག་ supreme conqueror  Tối Thắng,
    Gyatsho Gyatso, Gyamtso, Gyamtsho rgya mtsho – རྒྱ་མཚོ་ Ocean (metaphorical); Mongolian : Dalai  Hải
    Gyelpo Gyälpo, Gyalpo rgyal po – རྒྱལ་པོ་ King, monarch; Sanskrit: Raja  Vương, Đế
    Gyeltshab Gyaltsap, Gyaltshab, Gyaltshap rgyal tshab –  རྒྱལ་ཚབ་ Regent, ambassador, representation.  Nghị, Sứ, Biểu
    Gyeltshen Gyaltshen, Gyeltsen, Gyaltsen rgyal mtshan – རྒྱལ་མཚན Victory banner (metaphorical)  Thắng Phướng
    Gyelwa Gyälwa, Gyalwa rgyal ba – རྒྱལ་བ་ Conqueror, Victorious One  Thắng Giả
    Gyelwang Gyalwang rgyal dbang – རྒྱལ་དབང་ King of the Victorious (Jinas)  Thắng Vương
    Gyurme Jurme ‘gyur med – འགྱུར་མེད་ immutable  Bất Động, Bất Biến, Hằng
    Hortön hor ston – ཧོར་སྟོན Mongol, one can demonstrate, to show, guide  Khả Giáo, Khả Dẫn
    Jamchen byams chen – བྱམས་ཆེན་ Kindness (causing compassion)  Từ, Từ Ái
    Jamgön Jamgon ‘jam mgon – འཇམ་མགོན་ gentle protector, His eminent Diệu Vệ, Diệu Hộ
    Jampel Jamphel ‘jam dpal – འཇམ་དཔལ་ Sanskrit: Manjushri, gentle splendor  Diệu Cát
    Jamyang Jamjang ‘jam dbyangs – འཇམ་དབྱངས་ Soft, gentle voice; Sanskrit: Mañjughoṣa  Diệu Âm
    Jangsem Changsem byang sems – བྱང་སེམས་ Bodhicitta  Giác Tâm, Bồ-đề Tâm
    Jes Jey, Dje, Dsche, Je rje – རྗེ་ majesty, master, chief.  Quyền Chủ, Uy Chủ, Thủ,
    Jetsun Jetsun, Djetsün, Dschetsün rje btsun – རྗེ་བཙུན་ the precious master, precious master  Tôn Sư
    Jetsunma Jetsunma, Djetsünma, Dschetsünma rje btsun ma – རྗེ་བཙུན་མ་ the precious master, reverend lady/nun  Tôn Sư (Nữ)
    Jigdral ‘jigs bral – འཇིགས་བྲལ་ fearless  Vô Ngại, Vô Úy
    Jigme Jikme ‘jigs med – འཇིགས་མེད fearless, brave  Vô Úy, Vô Ngại
    Jigten Jikten ‘jig rten – འཇིག་རྟེན་ earthly, worldly  Thế Tục, Thế Gian
    Kalön bka’ blon – བཀའ་བློན་ Cabinet Minister, counsel, advise  Nội Các Viên, Cố Vấn
    Kanglha khang lha – ཁང་ལྷ་ Holy Mountain, Mountain of the Goddess (female name), God, deity  Thiên Sơn
    Karpo dkar po – དཀར་པོ་ White (color), positive, pure, kind, virtuous, wholesome  Thanh Bạch, Thanh Đức
    Kelsang Kälsang, Kelzang, Kalsang, Kalzang bskal bzang – བསྐལ་བཟང་ happy age. Sanskrit: bhadrakalpa  Hiền Kiếp
    Khandro Khadro mkha’ ‘gro – མཁའ་འགྲོ་ Sky dancer (woman’s name); Sanskrit: ḍākinī  Không Hành Nữ
    Khedrub Khädrup, Khedrub, Khedrup mkhas grub – མཁས་གྲུབ་ realized master  Giác Sư
    Khenchen Kenchen mkhan chen – མཁན་ཆེན་ Buddhist scholar, Mahāpaṇḍita, abbot of a large monastery  Đại Học Giả, Phương Trượng
    Khenpo Khempo mkhan po – མཁན་པོ་ Buddhist scholar, abbot, paṇḍit  Học Giả, Trụ Trì
    Khensur Khenzur mkhan zur – མཁན་ཟུར་ former abbot  Cựu Trụ Trì, Cựu Phương Trượng
    Khyentse mkhyen brtse – མཁྱེན་བརྩེ Wisdom, compassion  Từ Bi Trí Huệ, Từ Huệ / Từ Tuệ
    Könchog Khönchok, Konchok, Khonchok, Könchok dkon mchog – དཀོན་མཆོག་ highest principle, rare and profound, Sanskrit: Ratnā  (Hãn) Bảo
    Künga kun dga’ – ཀུན་དགའ་ Re-joy, Happiness, liked by all; Sanskrit: Ānanda  Khánh Hỉ
    Künkhyab Kunkhyab khyab – ཁྱབ་ Pervasive, encompass, spread  Phổ
    Künkhyen Kunkhyen kun mkhyen – ཀུན་མཁྱེན omniscient  Nhất Thiết Trí, Toàn Trí
    Künsang Künzang, Kunsang, Kunzang kun bzang – ཀུན་བཟང་ all good; Sanskrit: Samanta-bhadra  Phổ Hiền
    Kyab skyabs – སྐྱབས་ refuge  Quy Y, Nương Tựa
    Kyapchok skyabs mchog  – ་སྐྱབས་མཆོག་ supreme refuge  Tối Y, Thắng Y
    Kyabje Kyabdje, Kyabche, Kyabdsche skyabs rje – སྐྱབས་རྗེ་ comprehensive protector, refuge lama, root lama (honorary title), lord of refuge  Toàn Hộ, Quy Y Đạo Sư
    Kyobpa skyob pa – སྐྱོབ་པ་ Protector, defender, savior  Hộ Pháp, Hộ Vệ, Hộ Nhân
    Lama bla ma – བླ་མ་ spiritual teacher, master; Sanskrit: Guru  Đạo Sư, Tâm Sư
    Legpa Lekpa legs pa – ལེགས་པ Excellence, good, wholesome, fine, perfect.  Diệu,
    Lha Lha – ལྷ་ Deity  Thiên, Giác Thể, Bổn Tôn
    Lhading lha sdings – ལྷ་སྡིངས་ Place in yarklung  Tên tại vùng Varklung
    Lhadze Lha mdzes – ལྷ་མཛེས Most beautiful (more beautiful than a god)  Việt Thiên Mỹ, Tối Mỹ
    Lhagpa lhag bye – ལྷག་བྱེ་ for people who were born on a Wednesday, beyond, more than, supreme  Thứ Tư, Siêu Việt
    Lhamo lha mo – ལྷ་མོ་ Goddess, princess (metaphorical; female first name); Sanskrit: Devī  Thiên Nữ
    Lhaje Lhadje, Lharje lha rje – ལྷ་རྗེ་ Doctor, healer ( Tibetan medicine )  Y (Sĩ)
    Lhündrub Lhundrup lhun grub – ལྷུན་གྲུབ་ spontaneous presence  Tự Tại, Nhiên Tại
    Lingpa gling pa – གླིང་པ་ Name for a treasure finder, title of a great terön  Tên dành cho người tìm kiếm Tạng Thư
    Lingme gling smad – གླིང་སྨད Lower part of the monastery/region  Hạ Tự Viện, Hạ Vực
    Lobsang Losang, Lobzang, Lozang blo bzang – བློ་བཟང of noble disposition, educated  Học Giả, Thánh Giả
    Lochen Löchen lo chen  – ལོ་ཆེན great translator  Đại Dịch Giả
    Loden blo ldan – བློ་ལྡན་ intelligent, wise  Trí, Thông Tuệ, Minh Tuệ, Thông Minh
    Lodrö Lödrö, Lodro blo gros – ་བློ་གྲོས་ intelligent, meaningful  Nghĩa Tuệ
    Lopön Lopon slob dpon – སློབ་དཔོན་ Meister; Sanskrit: Ācārya  Giáo Thọ
    Lotsawa lo tsA ba – ལོ་ཙཱ་བ translator  Dịch (Giả)
    Lungtog Lungtok lung rtogs – ལུང་རྟོགས་ Learning and Realization, authorize in scripture and realization  Ngộ Học,
    Mawé smra ba’i – སྨྲ་བའི་ speak, explain, philosophize  Minh Triết, Minh Giải
    Methok Metog, Metok me tog – མེ་ཏོག Flower (female first name)  Hoa
    Migmar mig dmar – མིག་དམར for people who were born on a Tuesday  Thứ Ba
    Migyur Mingyur mi ‘gyur – མི་འགྱུར་ immutable, constant  Hằng, Thường, Bất Biến
    Mikiö Mikio mi bskyod – ་མི་བསྐྱོད་ Unmoving, immutable  Bất Động
    Mipham mi pham – མི་ཕམ་ Invincible, unconquerable (like Maitreya); Sanskrit: Ajita (Arhat)  Bất Khả Bại, Vô Năng Thắng
    Miwang mi dbang – མི་དབང་ Ruler, king  Vương, Chủ
    Naktso nag ‘tsho – ནག་འཚོ་ Black life  Hắc Mệnh
    Namdröl Namdrol rnam grol – རྣམ་གྲོལ་ Liberation, complete free; Sanskrit also nirvāṇa  Giải Thoát
    Namgyel Namgyal rnam rgyal – རྣམ་རྒྱལ་ Victorious, complete victory  Tối Thắng, Toàn Thắng
    Namkha nam mkha’ – ནམ་མཁའ་ Space, openness; like heaven  Hư Không, Thiên Không
    Nanam sna nam sna nam – སྣ་ནམ་ (a family clan of Tibet)  (Một họ ở Tây Tạng)
    Nangwa snang ba – སྣང་བ་ Appearance, manifestation, evidence  Trình Hiện, Thị Hiện, Hiển Minh
    Neuzurpa sne’u zur ba – སྣེའུ་ཟུར་བ Particular side/corner  Đặc Thù Diện, Cụ Tính Giác
    Ngabo Ngapoi nga phod – ང་ཕོད་ District Kongpo, name of family in meaning of “bold warriors”  Địa phận Kongpo, tên một giòng tộc với nghĩa “Chiến binh Dũng Cảm”, Dũng Sĩ
    Ngawang Ngagwang ngag dbang – ངག་དབང་ Lord of Language (Mañjuśrī)  Diệu Ngữ, Thánh Ngữ, Diệu Âm
    Ngorchen ngor chen – ངོར་ཆེན་ Great Front/Face  Đại Tiền, Đại Diện
    Norbu nor bu – ནོར་བུ་ precious jewel (man’s name)  Quý Bảo
    Nudan Nudan nus ldan – ནུས་ལྡན་ effective, powerful,  Hiệu Lực
    Nyawön Nyawon nya dbon – ཉ་དབོན Nephew of grandson of the full moon  Mãn Nguyệt Tôn
    Nyentsen snyan btsan – སྙན་བཙན་ Praise, fame, pleasant demon/spirit  Tinh Linh Xứng
    Nyima Nima nyi ma – ཉི་མ Day, Sun; also: for people who were born on a Sunday  Nhật, Chủ Nhật
    Nyinche Nyingche, Nyinje, Nyinjé nyin byed – ཉིན་བྱེད་ Sun (which brings the daylight), saffron yellow, ‘maker of day’.  (Tạo) Nhật
    Nyingpo snying po – སྙིང་པོ་ Heart, essence, kernel, central meaning  Tâm, Trọng Tâm, Nhân
    Ö Öd, Od ‘od – འོད Light, spark  Quang, Phát Hỏa
    Orgyen Urgyen, Ugyen, Ogyen o rgyan – ཨོ་རྒྱན་ Oḍḍiyāna / Uḍḍiyāna (birth place of Padmasambhava )  Vùng Oḍḍiyāna
    Ösel Donkey, Ösäl, Ösal, Ödsal, Odsal ‘od gsal – འོད་གསལ bright, shiny, radiant; also: “clear light”, Sanskrit: Prabhashvara  Quang Chiếu, Phóng Quang, Tịnh Quang
    Özer Ozer, Oser, Ozer, Odzer ‘od zer – འོད་ཟེར Beam of light  Phóng Quang, Quang Chiếu
    Pagsam dpag bsam – དཔག་བསམ་ considerable, fulfilling wishes, wish granting  Nguyện Đạt, Nguyện Thành
    Palyag dpal yag – དཔལ་ཡག Glorious  Vinh
    Pasang pa sangs – པ་སངས for people who were born on a Friday  Thứ Sáu
    Pel Päl, Pal Dpal – དཔལ་ Glorious, splendorous, Sanskrit: Śrī (honorary title)  Cát Tường
    Pelbar Pälbar, Palbar dpal ‘bar – དཔལ་འབར་ Spark of perfection, torch, flame of Śrī-heruka  Ngọn đuốc, Lửa của Heruka, Trác Hỏa
    Pelden Pälden, Palden dpal ldan – དཔལ་ལྡན་ sublime, glorious, splendorous  Vinh
    Peldrön Päldrön, Päldron, Paldron dpal sgron – དཔལ་སྒྲོན་ glorious light  Vinh Quang
    Pelgon Palgon dpal mgon – དཔལ་མགོན་ glorious protector; Sanskrit: Śrīnātha  Cát Hộ
    Peljor Päljor, Paljor, Päldschor dpal ‘byor – དཔལ་འབྱོར་ wealthy, grandeur  Phú Cường
    Pelmo Pälmo, Palmo dpal mo – དཔལ་མོ་ most glorious, glorious, radiant (woman’s name)  Tối Cao Cát (Tường)
    Pelsang Pälsang, Palsang, Palzang dpal bzang – དཔལ་བཟང་ glorious, excellent; Sanskrit: Śrībhadra  Diệu Cát,
    Pelsangpo Pälsangpo, Palsangpo, Palzangpo, Pel Sangpo dpal bzang po – དཔལ་བཟང་པོ་ see Pelsang  Diệu Cát
    Pema Padma pad ma – པད་མ་ Lotus (metaphorical)  Liên (Hoa)
    Pemba spen pa – སྤེན་པ་ for people who were born on a Saturday  Thứ Bảy
    Penchen Pänchen, Panchen pan chen – པན་ཆེན་ Great learner, Sanskrit: Mahāpaṇḍita  Đại Học Giả
    Phüntshog Püntsok, Phuntsok, Puntsok phun tshogs – ཕུན་ཚོགས་ excellent, abundance of excellence  Trác Việt, Xuất Chúng
    Phurba Phurpa, Phurbu or Phurpu phur ba – ཕུར་བ་ three-sided ritual object resembling a dagger or nail. Sacred dagger in tantric ritual  Gươm Thiêng, Kiếm Thiêng
    Phurbu phur bu – ཕུར་བུ་ for people who were born on a Thursday, strong  Thứ Năm, Cường
    Püljung phul ‘byung – ཕུལ་འབྱུང Become highest degree/perfection; outstanding  Kiệt (Xuất)
    Rabgye rab rgyas – རབ་རྒྱས་ Disseminator  Truyền (Bá)
    Rabjam Rabdjam rab ‘byams – རབ་འབྱམས་ infinite, huge, immeasurable  Vô Lượng, Bất Khả Lường
    Rabten Rabtän, Rabtan rab brtan – རབ་བརྟན་ Very steady, steadfast, reliable (like Airāvata )  Kiên Định
    Radrengwa rwa sgreng ba – རྭ་སྒྲེང་བ་ Hold up/raise – spoke of a vajrā  Trì, Khởi
    Rangjung Rangdjung rang byung – རང་བྱུང་ self-arising, miraculous & spontaneous formed image  Diệu (Kì)
    Rendawa Rendaba red mda’ ba – རེད་མདའ་བ་ Red arrow  Hồng Tiễn
    Repa ras pa – རས་པ་ Cotton clad (does not need clothes; masters Tummo )  Bất Cầu Y – Người tu tâp Tummo
    Rigpa Rikpa rig pa – རིག་པ་ Intelligence, know, cognize, understand  Thông Tuệ
    Rigpe Rikpe rig pa’I – རིག་པའི་ see Rigpa  Thông Tuệ
    Rigdzin Rigzin, Rikzin rig ‘dzin – rig ‘dzin Knowledge holder; Sanskrit: Vidyādhara  Tri Kiến, Trì Thức
    Rinchen Rintschen rin chen – རིན་ཆེན་ precious  Quý
    Rinpoche Rimpoche, Rinpotsche rin po che – རིན་པོ་ཆེ་ the precious, jewel one. Sanskrit: ratna  Quý Bảo
    Sal gsal gsal – གསལ་ Illuminating, bright, brilliant, luminous, awake, cognizing, appear, energy  Phát Quang, Tỉnh Ngộ
    Sampo bsam pho – བསམ་ཕོ་ Thinker / deep thought person  Minh Triết
    Samten Samtän bsam gtan– བསམ་གཏན་ Sanskrit: Dhyana Meditation  Thiền (Giả)
    Sangpo Zangpo bzang po – བཟང་པོ valuable, positive  (Giá) Trị
    Sanggye Sangye sangs rgyas – སངས་རྒྱས་ Buddha  Phật
    Sarjung gsar byung – གསར་བྱུང་ New/fresh appear/raise  Khởi Hiện, Khởi Thành
    Sarma gsar ma – གསར་མ་ New (Tibetan Buddhist) Schools (Gelug, Shakya, Kagyu, … vs Nyingma)  Tân Mật Phái
    Sengge Senghe, Senge, Sangay, Sanggai, Sangge seng ge – སེང་གེ་ Lion; Sanskrit: Singha, Siṃha  Sư-tử
    Shabdrung zhabs drung – ཞབས་དྲུང་ Government servant, front of body  Công Chức, Công Bộc
    Sharawa sha ra ba – ཤ་ར་བ་ Meat goat  Dương Nhục
    Sharpa shar pa – ཤར་པ་ Easterner  Đông Nhân
    Shenphen Shenpen, Zhenphen, Zhenpen gzhan phan – གཞན་ཕན་ Philanthropy, altruism  Vị Tha, Bác Ái
    Shenyen bshes gnyen – བཤེས་གཉེན་ spiritual friend, teacher  Tâm Linh Hữu, Linh Sư
    Sherab Shérap shes rab – ཤེས་རབ་ Knowledge, wisdom; Sanskrit: Prajñā  Trí, Huệ, Tuệ Giả
    Shönnu Shonnu, Zhonnu, Zhönnu, Shyönnu
    Shonu, Zhonu, Zhönu, Shyönu, Shönu.
    gzhon nu – གཞོན་ནུ youthful  

    Thanh Niên, (Tuổi) Trẻ

    Shugden shugs ldan – ཤུགས་ལྡན Powerful, forceful, strong  Cường, Hùng
    Sönam Sonam bsod nams – བསོད་ནམས་ meritorious, virtuous  Đức, Hạnh
    Taglha Taklha stag lha – སྟག་ལྷ་ Tiger god Hổ Thiên
    Tharchin mthar phyin – མཐར་ཕྱིན་ Completion / ultimate / conclusion Viên Mãn
    Tobden stobs ldan – སྟོབས་ལྡན་ Endowed / possess power Dự Lực, Hữu Năng
    Trashi Tashi, Taschi bkra shis – བཀྲ་ཤིས་ Auspiciousness, good fortune Phúc Cát
    Tendzin Tendsin, Tenzin, Tenzing bstan ‘dzin – བསྟན་འཛིན་ Holder of the teaching, doctrine-holder Truyền Nhân
    Tenpa Tendpa bstan pa – བསྟན་པ་ (Buddhist) teaching Phật Pháp, Giáo Pháp
    Tenpe bstan pa’i – བསྟན་པའི་ see Tenpa Phật Pháp, Giáo Pháp
    Tenphel bstan ‘phel – བསྟན་འཕེལ་ Spreading the (Buddhist) teaching Khuếch Trương Giáo Pháp
    Tertön Terton gter ston – གཏེར་སྟོན་ Treasure finder Tạng Thư Phát Hiện Giả
    Thaye mtha ‘yas – མཐ་འྱས་ limitless, endless Vô biên, Vô Tận
    Thegchog Tekchok, Thegchok, Tegchog theg mchog – ཐེག་མཆོག་ supreme vehicle Tối Thượng Thừa
    Thothori tho tho ri – ཐོ་ཐོ་རི་ Boundary, touching Biên Địa, Xúc
    Thubten Tubten, Thupten thub bstan – ཐུབ་བསྟན་ Teaching of Shakyamuni Thích-ca Pháp
    Tobgyel Tobgyal stobs rgyal – སྟོབས་རྒྱལ་ King of strength Dũng Vương, Lực Vương
    Tönpa Tonpa, Tompa ston pa – སྟོན་པ་ Teacher, instructor Giáo Sư, Giáo Thọ,
    Thrichen / Thripa / Thridzin Trichen / Tripa / Trizin khri chen / khri pa / khri ‘dzin – ཁྲི་ཆེན་ /ཁྲི་པ / ཁྲི་འཛིན་ Throne holder; Abbot of a (large) monastery Phương Trượng, Truyền Nhân
    Thrimön Trimön khri smon – ཁྲི་སྨོན་  Ten thousand prays/wishes; prayer seat Thiên Nguyện, Nguyện Ngai
    Thrinle Trinle, Trinley, Thinle, Thinley ‘phrin las – འཕྲིན་ལས་ enlightened activity Giác Ngộ Vận Hành
    Tobgye stobs rgyas – སྟོབས་རྒྱས་ Mighty Hùng Lực, Cường Lực
    Trekang bkras khang – བཀྲས་ཁང  Fortunate house/hall Thiện Duyên Sảnh, Hạnh Phúc Đường
    Trengwa phreng ba  –་ཕྲེང་བ་ Rosary Niệm Châu, Niệm Chuỗi
    Trülku Trulku, Tulku sprul sku – སྤྲུལ་སྐུ་ reborn master, emanation body; Sanskrit: Nirmāṇakāya Đại Sư Tái Sinh, Hóa Thân
    Tsemo rtse mo – རྩེ་མོ་ Summit, climax, highest point Đỉnh Điểm
    Tsenpo Tsänpo btsan po – བཙན་པོ་ Ruler, authority Quyền Chủ
    Tsalpa Tshal pa tshal pa – ཚལ་པ་ Fragment. pieces, splinter Phiến, Phận
    Tshangyang Tsangyang tshangs dbyangs – ཚངས་དབྱངས་ divine voice (like Brahma ) Thiên Âm
    Tsheten Tseten tshe brtan – ཚེ་བརྟན་ safe, problem-free life An Nhiên, An Mệnh
    Tshering Tsering tshe ring – ཚེ་རིང་ long life Trường Thọ
    Tsewang Tsewang tshe dbang – ཚེ་དབང long life empowerment; Sanskrit also abhiṣeka Gia Trì Trường Thọ
    Tshülthrim Tsultrim, Tshultrim, Tsültrim tshul khrims – ཚུལ་ཁྲིམས ethical, responsible; Sanskrit: Śīla Đức, Giới, Giới Hạnh, Hữu Trách
    Tsipön Tsipon, Tsepon rtsis dpon – རྩིས་དཔོན Finance minister Tài Chánh Các Viên (Bô Trưởng Tài Chánh)
    Tsomo gtso mo – གཙོ་མོ Master, ruler, boss Chủ, Quản Trị Giả, Thủ Lãnh, Giám Đốc
    Tsöndrü Tsondru brtson ‘grus – བརྩོན་འགྲུས Zeal, diligence Tinh Tấn, Tinh Cần, Nhiệt Tâm
    Tsuklak gtsug lag  – གཙུག་ལག་ Sciences / vihara Khoa học, Miếu, Tự, Điện, Đền
    Umapa dbu ma pa  – དབུ་མ་པ Central channel, middle way Trung Đạo
    Wangdu dbang sdud – དབང་སྡུད་ Magnetize, bring under one’s power Chiêu Cảm, Hấp Dẫn
    Wangdü dbang ‘dus – དབང་འདུས་ Conqueror, have control over Chiến Thắng, Chinh Phục
    Wangchug Wangchuk, Wangchuck dbang phyug – དབང་ཕྱུག་ mighty man, ruler Dũng, Hùng, Chủ Trị
    Wanggyel Wanggyal, Wangyal dbang rgyal – དབང་རྒྱལ Name for a powerful person Tên cho người nam mạnh mẽ, năng lực (Hùng Cường)
    Wangmo dbang mo – དབང་མོ powerful woman Tên cho người nữ mạnh mẽ (Cường Nữ, Cường Thư, Anh Thư)
    Wangpo dbang po – དབང་པོ་ Sense organ, powerful man, ability, possibility; Sanskrit also Indra, Indriya Căn, Nội Quan, Khả, Năng
    Yeshe Yeshey, Yeshi, Yishey ye shes – ཡེ་ཤེས timeless knowledge; Sanskrit: Jnana Trí
    Yongdzin Yongdsin, Yongzin yongs ‘dzin – ཡོངས་འཛིན Tutor, teacher Sư, Đạo Sư
    Yönten Yonten, Yontan yon tan  – ་ཡོན་ཏན་ competent, skillful, skillful Xảo Diệu, Tinh Thục, Thắng Nhiệm
    Yumo yu mo – ཡུ་མོ་ Doe, female deer Mẫu Lộc, Lộc Nữ
    Zhang Shyang Shyang – ཞང་ Uncle by mother side / Zhang clan Cậu, Tộc người Zhang
    Zhepa bzhad pa  – བཞད་པ་ Laugh, smile Tiếu, Vi Tiếu
    Làng Đậu Võ Quang Nhân
    Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
    Previous ArticleTừ bi với những vong linh
    Next Article HT Thích Thái Hòa: A-hàm tuyển chú (Giới thiệu – Dịch – Chú giải)

    Xem thêm

    Uyên Nguyên: László Krasznahorkai và sứ mệnh văn học về con người trong thời đại hỗn độn

    27/10/2025

    Làng Đậu Võ Quang Nhân: Vấn Luận với Tuệ Sỹ về Thuật Ngữ Duyên Khởi  

    11/11/2024

    Tuệ Sỹ | Võ Quang Nhân: Đại Danh Nghĩa Tập

    08/10/2024
    Add A Comment
    Leave A Reply Cancel Reply

    Bài mới

    Daisetz Teitaro Suzuki | Đỗ Kim Thêm giới thiệu và dịch: Bàn về thuyết luân hồi

    24/06/2026

    Lãng Thanh: Nguyện cầu Phật lực từ bi

    21/06/2026

    Thích Chúc Xuân: Tỉnh thức trước vô thường

    18/06/2026

    GHPGVNTNHK Cáo bạch: Trưởng lão Hòa thượng Thích Phước Thuận viên tịch

    18/06/2026

    Uyên Nguyên: Người đã đi rồi. Núi còn đây…

    15/06/2026

    Đạo Sinh: (LUẬN CÂU-XÁ) Chương 8: Phân biệt định [Phần 27]

    02/06/2026

    Nguyệt san Chánh Pháp số 175 | tháng 6.2026

    02/06/2026

    Huỳnh Kim Quang: Đức Phật ra đời đã mở toang cánh cửa tự do cho con người

    01/06/2026

    Paul Dahlke | Đỗ Kim Thêm dịch: Tầm quan trọng của Phật giáo cho thời đại của chúng ta 

    29/05/2026

    Lãng Thanh: Tháng năm hoa tràn đồng

    28/05/2026
    Mạng xã hội
    • Facebook
    • Twitter
    • Pinterest
    • Instagram
    • YouTube
    • Soundcloud
    Website Phật giáo

    Hội Đồng Hoằng Pháp | GHPGVNTN

    Phật Giáo Úc Châu

    Viên Giác Pagoda

    Quảng Ðức Homepage

    Thư Viện Hoa Sen

    Làng Mai

    Hoa Vô Ưu

    Hương Tích Phật Việt

    Đạo Hy

    Chung Huong Institute

    GÐPTVN Trên Thế Giới

    GÐPT Việt Nam (Quốc nội)

    Sen Trắng | BHD GĐPTVN tại Hoa Kỳ

    Copyright © 2026 | Phật Việt tùng thư
    • Mục đích & Chủ trương
    • Tác giả
    • Liên lạc

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.